Nghĩa tiếng Việt
- Trong sạch, không tham ô (cũ).tính từ い
Tiếng Nhật
- 清廉せいれんthanh liêm, liêm khiết
Ví dụ
-
Quan lại thanh liêm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Quan lại thanh liêm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép