thanh long là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một loại trái cây, vỏ thường có màu đỏ, ruột trắng đặc lẫn hạt đen như mè đen (vừng đen), có vị ngọt hơi chua, ăn rất mát; Loài cây cho trái này. Có 3 loài:; Loài cây cho trái này. Có 3 loài:; Hylocereus undatus thuộc chi Hylocereus, ruột trắng với vỏ hồng hay đỏ.
Nghĩa tiếng Việt
Một loại trái cây, vỏ thường có màu đỏ, ruột trắng đặc lẫn hạt đen như mè đen (vừng đen), có vị ngọt hơi chua, ăn rất mát.danh từWiktionary
Loài cây cho trái này. Có 3 loài:danh từWiktionary
Loài cây cho trái này. Có 3 loài:; Hylocereus undatus thuộc chi Hylocereus, ruột trắng với vỏ hồng hay đỏ.danh từWiktionary
Loài cây cho trái này. Có 3 loài:; Hylocereus polyrhizus thuộc chi Hylocereus, ruột đỏ với vỏ hồng hay đỏ.danh từWiktionary
Loài cây cho trái này. Có 3 loài:; Selenicereus megalanthus thuộc chi Selenicereus, ruột trắng với vỏ vàng.danh từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm