TanroDictionary Sổ từ

thanh minh

Việt
0

thanh minh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4,; Hoặc; Tháng tư dương lịch, thường vào khoảng tháng hai, tháng ba âm lịch, có tục đi thăm viếng sửa sang mồ mả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4,danh từWiktionary
  2. Hoặc.danh từWiktionary
  3. Tháng tư dương lịch, thường vào khoảng tháng hai, tháng ba âm lịch, có tục đi thăm viếng sửa sang mồ mả.danh từWiktionary
  4. Giải thích cho người ta hiểu để không còn quy lỗi hoặc nói chung nghĩ xấu cho mình hay cho ai đó, trong sự việc nào đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thanh minh để tránh mọi sự hiểu lầm.

  2. Khuyết điểm rành rành, còn cố thanh minh.

  3. Thanh minh cho bạn.