Nghĩa tiếng Việt
- Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4,danh từWiktionary
- Hoặc.danh từWiktionary
- Tháng tư dương lịch, thường vào khoảng tháng hai, tháng ba âm lịch, có tục đi thăm viếng sửa sang mồ mả.danh từWiktionary
- Giải thích cho người ta hiểu để không còn quy lỗi hoặc nói chung nghĩ xấu cho mình hay cho ai đó, trong sự việc nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thanh minh để tránh mọi sự hiểu lầm.
-
Khuyết điểm rành rành, còn cố thanh minh.
-
Thanh minh cho bạn.