TanroDictionary Sổ từ

thanh niên

Việt
0

thanh niên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người trẻ tuổi, đang ở độ tuổi trưởng thành; Có đặc điểm, tính cách trẻ trung, sôi nổi và đầy sức sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trẻ tuổi, đang ở độ tuổi trưởng thành.danh từWiktionary
  2. Có đặc điểm, tính cách trẻ trung, sôi nổi và đầy sức sống.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thế hệ thanh niên.

  2. Phong cách rất thanh niên.