Nghĩa tiếng Việt
- Âm nhạc và sắc đẹp của phụ nữ.unknownWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).unknownWiktionary
Ví dụ
-
Ham mê thanh sắc.
thanh sắc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Âm nhạc và sắc đẹp của phụ nữ; (Xem từ nguyên 1).
Ham mê thanh sắc.