Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh nhẹn tao nhã.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thoắt đâu thấy một tiểu kiều, Có chiều phong vận có chiều thanh tân (Truyện Kiều)
thanh tân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhanh nhẹn tao nhã.
Thoắt đâu thấy một tiểu kiều, Có chiều phong vận có chiều thanh tân (Truyện Kiều)