Nghĩa tiếng Việt
- Thanh lịch và tao nhã.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Vẻ đẹp thanh tao.
-
Phong độ thanh tao.
-
Lời thơ thanh tao.
thanh tao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thanh lịch và tao nhã.
Vẻ đẹp thanh tao.
Phong độ thanh tao.
Lời thơ thanh tao.