TanroDictionary Sổ từ

thanh thiên

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trời xanh.danh từ

Ví dụ

  1. Màu thanh thiên.

    Màu xanh da trời.

  2. Thanh thiên bạch nhật.

    Giữa ban ngày và dưới trời xanh, ý nói công nhiên, không giấu giếm ai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép