Nghĩa tiếng Việt
- Trời xanh.danh từ
Ví dụ
-
Màu thanh thiên.
Màu xanh da trời.
-
Thanh thiên bạch nhật.
Giữa ban ngày và dưới trời xanh, ý nói công nhiên, không giấu giếm ai.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép