Nghĩa tiếng Việt
- Mềm mại, không gò bó, gây cảm giác nhẹ nhàng, dễ ưa.tính từ いWiktionary
- Lưu loát, nhẹ nhàng, không gò bó, không khúc mắc.tính từ いWiktionary
- Thanh thản, nhẹ nhõm, không có gì vướng mắc.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Dáng người thanh thoát.
-
Đường nét chạm trổ thanh thoát.
-
Lời thơ thanh thoát.
-
Văn dịch thanh thoát.
-
Tâm hồn thanh thoát.