TanroDictionary Sổ từ

thanh thoát

Việt
0

thanh thoát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mềm mại, không gò bó, gây cảm giác nhẹ nhàng, dễ ưa; Lưu loát, nhẹ nhàng, không gò bó, không khúc mắc; Thanh thản, nhẹ nhõm, không có gì vướng mắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm mại, không gò bó, gây cảm giác nhẹ nhàng, dễ ưa.tính từ いWiktionary
  2. Lưu loát, nhẹ nhàng, không gò bó, không khúc mắc.tính từ いWiktionary
  3. Thanh thản, nhẹ nhõm, không có gì vướng mắc.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Dáng người thanh thoát.

  2. Đường nét chạm trổ thanh thoát.

  3. Lời thơ thanh thoát.

  4. Văn dịch thanh thoát.

  5. Tâm hồn thanh thoát.