Nghĩa tiếng Việt
- Loại trừ vi trùng, vi khuẩn để có đồ ăn hay thức uống sạch, an toàn (một khâu trong quá trình chế biến thực phẩm).động từWiktionary
Ví dụ
-
Thanh trùng sữa tươi trước khi đóng hộp.
thanh trùng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại trừ vi trùng, vi khuẩn để có đồ ăn hay thức uống sạch, an toàn (một khâu trong quá trình chế biến thực phẩm).
Thanh trùng sữa tươi trước khi đóng hộp.