TanroDictionary Sổ từ

thanh trùng

Việt
0

thanh trùng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại trừ vi trùng, vi khuẩn để có đồ ăn hay thức uống sạch, an toàn (một khâu trong quá trình chế biến thực phẩm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại trừ vi trùng, vi khuẩn để có đồ ăn hay thức uống sạch, an toàn (một khâu trong quá trình chế biến thực phẩm).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thanh trùng sữa tươi trước khi đóng hộp.