Nghĩa tiếng Việt
- Người làm nhiệm vụ kiểm tradanh từWiktionary
- Kiểm tra, xem xét tại chỗ việc làm của địa phương, cơ quan, xí nghiệp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đoàn thanh tra của bộ.
thanh tra là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người làm nhiệm vụ kiểm tra; Kiểm tra, xem xét tại chỗ việc làm của địa phương, cơ quan, xí nghiệp.
Đoàn thanh tra của bộ.