TanroDictionary Sổ từ

thanh tra

Việt
0

thanh tra là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người làm nhiệm vụ kiểm tra; Kiểm tra, xem xét tại chỗ việc làm của địa phương, cơ quan, xí nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm nhiệm vụ kiểm tradanh từWiktionary
  2. Kiểm tra, xem xét tại chỗ việc làm của địa phương, cơ quan, xí nghiệp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đoàn thanh tra của bộ.