Nghĩa tiếng Việt
- Tơ thô, to sợi, không sạch gút.danh từWiktionary
- Hàng dệt bằng thao.danh từWiktionary
- Tua kết bằng tơ, chỉ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sợi thao.
-
Thắt lưng thao.
-
Nón quai thao.
thao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tơ thô, to sợi, không sạch gút; Hàng dệt bằng thao; Tua kết bằng tơ, chỉ.
Sợi thao.
Thắt lưng thao.
Nón quai thao.