TanroDictionary Sổ từ

thao

Việt
0

thao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tơ thô, to sợi, không sạch gút; Hàng dệt bằng thao; Tua kết bằng tơ, chỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tơ thô, to sợi, không sạch gút.danh từWiktionary
  2. Hàng dệt bằng thao.danh từWiktionary
  3. Tua kết bằng tơ, chỉ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Sợi thao.

  2. Thắt lưng thao.

  3. Nón quai thao.