TanroDictionary Sổ từ

thảo lư

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lều tranh.unknown

Ví dụ

  1. Dọn thuyền mới rước nàng về thảo lư (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép