Nghĩa tiếng Việt
- Nắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo chủ ý.động từWiktionary
Ví dụ
-
Không để ai thao túng được.
-
Các tổ chức độc quyền thao túng thị trường.
thao túng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo chủ ý.
Không để ai thao túng được.
Các tổ chức độc quyền thao túng thị trường.