Nghĩa tiếng Việt
- Phép thần thông; pháp thuật; ma thuật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
People once believed in thaumaturgics.
/ˌθɔməˈtɜːdʒɪks/
thaumaturgics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép thần thông; pháp thuật; ma thuật.
People once believed in thaumaturgics.