Nghĩa tiếng Việt
- Rã đông (thực phẩm); làm ấm người sau khi bị lạnh cóng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Take the frozen chicken out of the freezer to let it thaw out before dinner.
/ˌθɔː ˈaʊt/
thaw out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rã đông (thực phẩm); làm ấm người sau khi bị lạnh cóng.
Take the frozen chicken out of the freezer to let it thaw out before dinner.