Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thaw.động từEN-VI Dict
- Sự tan (của tuyết).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river was thawing in the warm sun.
-
The thawing made the road slippery.
/ˈθɔin/
thawing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của thaw; Sự tan (của tuyết).
The river was thawing in the warm sun.
The thawing made the road slippery.