thay chân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thế vào chỗ người nào đó.
Thay chân thư kí giám đốc.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm