TanroDictionary Sổ từ

thay lảy

Việt
0

thay lảy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chìa ra như thừa, một cách khó trông; Ở ngay ngoài rìa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chìa ra như thừa, một cách khó trông.advWiktionary
  2. Ở ngay ngoài rìa.advWiktionary

Ví dụ

  1. Ngón tay thừa mọc thay lảy ở cạnh ngón tay cái.

  2. Đứng thay lảy ở bờ giếng