Nghĩa tiếng Việt
- Chìa ra như thừa, một cách khó trông.advWiktionary
- Ở ngay ngoài rìa.advWiktionary
Ví dụ
-
Ngón tay thừa mọc thay lảy ở cạnh ngón tay cái.
-
Đứng thay lảy ở bờ giếng
thay lảy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chìa ra như thừa, một cách khó trông; Ở ngay ngoài rìa.
Ngón tay thừa mọc thay lảy ở cạnh ngón tay cái.
Đứng thay lảy ở bờ giếng