Nghĩa tiếng Việt
- vào phút chót, ngay trước khi quá muộnidiom
Ví dụ
-
He always does his homework at the last minute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ðə lɑːst ˈmɪnɪt/
He always does his homework at the last minute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép