Nghĩa tiếng Việt
- Đúng lúc, vừa kịp.giới từ
Ví dụ
-
Oh, hows in the nick of time you are !
(Ôi, các bạn đến đúng lúc quá !).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Oh, hows in the nick of time you are !
(Ôi, các bạn đến đúng lúc quá !).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép