Nghĩa tiếng Việt
- Tàng Kinh Các.danh từ
Ví dụ
-
She saw the the sutra library yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ðə ˈsuːtrə ˈlaɪbreri/
She saw the the sutra library yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép