TanroDictionary Sổ từ

theater

/ˈθiːətə/

Anh Thông dụng
0

theater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rạp hát, nhà hát; Nơi (xảy ra cái gì), chỗ, trường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rạp hát, nhà hát.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi (xảy ra cái gì), chỗ, trường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We went to the theater last night.

  2. They described it as a theater of war.

  3. to go to the theater

    đi xem hát

  4. the theater of war

    nơi giao chiến, chiến trường

  5. the theater of the crime

    nơi xảy ra tội ác