Nghĩa tiếng Việt
- Các buổi biểu diễn (sân khấu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They enjoyed watching private theatricals last night.
-
private theatricals
các buổi biểu diễn nghiệp dư
/θiˈætrɪklz/
theatricals là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Các buổi biểu diễn (sân khấu).
They enjoyed watching private theatricals last night.
private theatricals
các buổi biểu diễn nghiệp dư