TanroDictionary Sổ từ

theocrat

/ˈθiəˌkræt/

Anh
0

theocrat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ cai trị bằng thần quyền; Người tin ở chủ nghĩa thần quyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ cai trị bằng thần quyền.danh từEN-VI Dict
  2. Người tin ở chủ nghĩa thần quyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The theocrat was important at work.

  2. The theocrat trusted sacred law above all else.