Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ cai trị bằng thần quyền.danh từEN-VI Dict
- Người tin ở chủ nghĩa thần quyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The theocrat was important at work.
-
The theocrat trusted sacred law above all else.
/ˈθiəˌkræt/
theocrat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ cai trị bằng thần quyền; Người tin ở chủ nghĩa thần quyền.
The theocrat was important at work.
The theocrat trusted sacred law above all else.