Nghĩa tiếng Việt
- Lý thuyết; có tính chất lý thuyết.tính từEN-VI Dict
- Lý thuyết suông, suông, không thực tế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The theoretic model matched the data well.
-
He gave some theoretic advice about the project.
-
theoretic advice
lời khuyên bảo suông