TanroDictionary Sổ từ

theoretical

/ˌθɪəˈretɪkl/

Anh
0

theoretical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lý thuyết; có tính chất lý thuyết; Lý thuyết suông, suông, không thực tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lý thuyết; có tính chất lý thuyết.tính từEN-VI Dict
  2. Lý thuyết suông, suông, không thực tế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan is only theoretical for now.

  2. His theoretical answer did not solve anything.