Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của theorise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is theorising about why the plants grew faster.
/θˈiəraɪzɪŋ/
theorising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của theorise.
She is theorising about why the plants grew faster.