Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) phép chữa bệnh.tính từ
Ví dụ
-
The room felt therapeutical after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/θɛrəˈpjuːtɪkəl/
The room felt therapeutical after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép