Nghĩa tiếng Việt
- , (pháp lý) trên đây, trước đây.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rule stated thereinbefore still applies here.
/ˌðerɪnˈbɪrf/
thereinbefore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (pháp lý) trên đây, trước đây.
The rule stated thereinbefore still applies here.