TanroDictionary Sổ từ

therewithal

/ˈðɛrwɪˌðɔl/

Anh
0

therewithal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Với cái đó, với điều đó; Thêm vào đó, ngoài ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Với cái đó, với điều đó.DEN-VI Dict
  2. Thêm vào đó, ngoài ra.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid therewithal and left the shop.

  2. Therewithal, she added a few helpful notes.