/ˈθɜːˌmɑɪt/
thermite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiệt nhôm.
The worker used thermite to join the metal.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm