Nghĩa tiếng Việt
- Dẻo nóng (mềm, dễ uốn khi được nung nóng và cứng lại khi được làm lạnh).tính từEN-VI Dict
- Nhựa dẻo nóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This thermoplastic cover softened in hot water.
-
The toy was made from thermoplastic.