TanroDictionary Sổ từ

thermosetting

/ˈθɜːmoʊˌsetɪŋ/

Anh
0

thermosetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản ứng nóng, phản ứng nhiệt (trở nên thường xuyên cứng khi được nung nóng); Nhựa phản ứng nóng, nhựa phản ứng nhiệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản ứng nóng, phản ứng nhiệt (trở nên thường xuyên cứng khi được nung nóng).tính từEN-VI Dict
  2. Nhựa phản ứng nóng, nhựa phản ứng nhiệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This thermosetting glue hardens after heating.

  2. The frame was molded from thermosetting.