Nghĩa tiếng Việt
- Phép chữa (bệnh) bằng nhiệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Thermotherapy can help ease sore muscles.
/ˌθɜːməˈθerəpi/
thermotherapy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép chữa (bệnh) bằng nhiệt.
Thermotherapy can help ease sore muscles.