TanroDictionary Sổ từ

thespian

/ˈθespiən/

Anh
0

thespian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đùa về sân khấu, về đóng kịch; Đùa diễn viên nam, diễn viên nữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đùa về sân khấu, về đóng kịch.tính từEN-VI Dict
  2. Đùa diễn viên nam, diễn viên nữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His thespian pose looked funny on stage.

  2. The young thespian forgot his lines once.