TanroDictionary Sổ từ

thi công

Việt
0

thi công là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thi công khu nhà ở cao tầng.

  2. Bảo đảm kĩ thuật thi công.

  3. Tiến độ thi công.