Nghĩa tiếng Việt
- Tiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thi công khu nhà ở cao tầng.
-
Bảo đảm kĩ thuật thi công.
-
Tiến độ thi công.
thi công là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế.
Thi công khu nhà ở cao tầng.
Bảo đảm kĩ thuật thi công.
Tiến độ thi công.