Nghĩa tiếng Việt
- Thi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mùa thi cử.
-
Thi cử bao giờ chẳng có may rủi.
thi cử là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.
Mùa thi cử.
Thi cử bao giờ chẳng có may rủi.