TanroDictionary Sổ từ

thi cử

Việt
0

thi cử là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mùa thi cử.

  2. Thi cử bao giờ chẳng có may rủi.