TanroDictionary Sổ từ

thi thoảng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm một việc gì đó không quá thường xuyên.adv

Ví dụ

  1. Nó đi làm ăn xa, thi thoảng mới trở về nhà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép