TanroDictionary Sổ từ

thi vị

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái có tính chất gợi cảm và gây hứng thú trong thơ.danh từ
  2. Cái hay, đẹp, nên thơ của sự vật.danh từ

Ví dụ

  1. Phong cảnh đầy thi vị.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép