TanroDictionary Sổ từ

thiên lôi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần làm ra sấm sét, theo trí tưởng tượng của người xưa.danh từ

Ví dụ

  1. Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép