Nghĩa tiếng Việt
- Nghìn dặm.danh từWiktionary
- Lẽ trời (cũ).danh từWiktionary
- Loài cây leo; lá hình tim, hoa mọc thành cụm, màu vàng lục dùng để nấu canh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đường thiên lý.
Đường rất dài (cũ).
thiên lý là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghìn dặm; Lẽ trời (cũ); Loài cây leo; lá hình tim, hoa mọc thành cụm, màu vàng lục dùng để nấu canh.
Đường thiên lý.
Đường rất dài (cũ).