TanroDictionary Sổ từ

thiên lý

Việt
0

thiên lý là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghìn dặm; Lẽ trời (cũ); Loài cây leo; lá hình tim, hoa mọc thành cụm, màu vàng lục dùng để nấu canh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghìn dặm.danh từWiktionary
  2. Lẽ trời (cũ).danh từWiktionary
  3. Loài cây leo; lá hình tim, hoa mọc thành cụm, màu vàng lục dùng để nấu canh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đường thiên lý.

    Đường rất dài (cũ).