TanroDictionary Sổ từ

thiên phú

Việt
0

thiên phú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (tư chất) vốn có ngay từ lúc sinh ra, như được trời phú cho; Như thiên bẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (tư chất) vốn có ngay từ lúc sinh ra, như được trời phú cho.tính từ いWiktionary
  2. Cùng nghĩa với thiên bẩm: Nói tính tình có sẵn từ khi sinh ratính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. tài năng thiên phú