Nghĩa tiếng Việt
- (tư chất) vốn có ngay từ lúc sinh ra, như được trời phú cho.tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với thiên bẩm: Nói tính tình có sẵn từ khi sinh ratính từ いWiktionary
Ví dụ
-
tài năng thiên phú
thiên phú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (tư chất) vốn có ngay từ lúc sinh ra, như được trời phú cho; Như thiên bẩm.
tài năng thiên phú