Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng thiên nhiên tác hại lớn đến sản xuất và đời sống, như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v.danh từ
Tiếng Nhật
- 天災てんさいthiên tai
- 災害さいがいthảm hoạ; thiên tai
- 天変地異てんぺんちいthiên tai, thảm họa tự nhiên
Ví dụ
-
Khắc phục thiên tai.
-
Đề phòng thiên tai.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép