Nghĩa tiếng Việt
- tên của một số ngọn núi ở Việt Nam hoặc ở Trung Quốc.unknown
- Chỗ tiên ở, theo thần thoại.unknown
- Một tông phái Phật giáo Đại thừa ở Trung Quốc. Giáo nghĩa của tông phái này y cứ vào bộ kinh Diệu Pháp Liên Hoa, còn được gọi là Pháp Hoa Tông.unknown
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép