TanroDictionary Sổ từ

thiên văn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. "Thiên văn học" nói tắt.danh từ

Ví dụ

  1. Trên thông thiên văn, dưới tường địa lí.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép