Nghĩa tiếng Việt
- "Thiên văn học" nói tắt.danh từ
Ví dụ
-
Trên thông thiên văn, dưới tường địa lí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trên thông thiên văn, dưới tường địa lí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép