TanroDictionary Sổ từ

thiêng

Việt
0

thiêng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo; Dự kiến, dự báo đúng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo.tính từ いWiktionary
  2. Dự kiến, dự báo đúng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đền thiêng.

  2. Ma thiêng.

  3. Lời nói thiêng.