Nghĩa tiếng Việt
- Thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo.tính từ いWiktionary
- Dự kiến, dự báo đúng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đền thiêng.
-
Ma thiêng.
-
Lời nói thiêng.
thiêng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo; Dự kiến, dự báo đúng.
Đền thiêng.
Ma thiêng.
Lời nói thiêng.