TanroDictionary Sổ từ

thiêu thân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi chung các loại bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào đèn.danh từ
  2. Tên gọi thông thường của phù du.danh từ

Ví dụ

  1. Lao vào chỗ chết như con thiêu thân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép