TanroDictionary Sổ từ

thiếc

Việt
0

thiếc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.danh từWiktionary