Nghĩa tiếng Việt
- Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.tính từ いWiktionary
- Bảo chức quan to trong triều đình phong kiến.tính từ いWiktionary
- Gì có đầy đủ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thiếu tiền.
-
Thiếu người yêu.
-
Tháng thiếu.
-
Hàng xếp đầy tủ kính, thiếu gì.